Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "năng lượng mặt trời" (1)
năng lượng mặt trời
Tiếng Anh
Danh từsolar energy
Máy vận hành bằng động cơ sử dụng tấm pin năng lượng mặt trời và pin lưu trữ.
The machine operates using a motor powered by solar panels and storage batteries.
Từ liên quan "năng lượng mặt trời" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "năng lượng mặt trời" (2)
sử dụng năng lượng mặt trời
Use solar power
Máy vận hành bằng động cơ sử dụng tấm pin năng lượng mặt trời và pin lưu trữ.
The machine operates using a motor powered by solar panels and storage batteries.
